SBC Scientific - Dung dịch chuẩn AAS, ICP, ICP-MS với thương hiệu TraceCERT® CRMs

Dung dịch chuẩn AAS, ICP, ICP-MS với thương hiệu TraceCERT® CRMs

TraceCERT® certified reference materials (CRM) được gầy dựng và phát triển với chất lượng vượt trội. Với các dung dịch chuẩn đơn nguyên tố và đa nguyên tố AAS, ICP, ICP-MS đáp ứng được các tiêu chuẩn ISO 1725 và ISO guide 34. Ngoài ra TraceCERT® còn có chuẩn cho sắc ký Ion(Ion Chromatography).
facebook-sbc.png   wordpress-logo.png   twitter-16x16.png   youtube-16x16.png   google-plus-icon.png   pinterest-logo-16x16.png   blogger-16x16.png   google-sites.PNG  sbc-logo-16x16.jpg
chuan-ICP-va-AAS.jpg
 

Dung dịch chất chuẩn AAS và dung dịch chất chuẩn ICP của TraceCERT® với các tiêu chí như sau:


- Độ tinh khiết rất cao từ nguyên liệu ban đầu
- Độ chính xác vượt trội(theo tiêu chuẩn đo lường Thụy Sỹ), được đánh giá theo từng lô cụ thể
- Độ chuẩn được căn cứ từ 2 nguồn độc lập nhau đó là NIST và BAM hoặc SI nếu đơn vị là Kg.
- Có tài liệu hướng dẫn toàn diện( chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO Guide 31)
 Chất với tiêu chuẩn ICP được đóng gói bằng chất liệu nhôm quang và khí rất chặt chẽ.
 

Chứng nhận tiêu chuẩn nguyên tố đơn cho AAS và ICP


- Các chuẩn nguyên tố đơn được cung cấp với nồng độ 1,000mg/L đối với AAS và ICP. Các tiêu chuẩn ICP được kiểm tra với 70 loại tạp chất, nồng độ của nó được ghi rõ trong giấy chứng nhận.
- Chai với tiêu chuẩn AAS được đóng gói trong chất liệu HDPE ngoại trừ chất Thủy ngân(Hg) được đóng gói với quy cách 100mg với chai màu trắng bằng brossilicate.
- Các tiêu chuẩn cho AAS được cung cấp với chai HDPE 100ml: Pd, Au, Pt, Sc.
- Chuẩn ICP được cung cấp với chai HDPE 100ml và được gói lại trong bao chất liệu nhôm, có bao gồm chứng nhận.
- Đối với các chuẩn AAS, các chứng nhận cũng có thể được tải trực tuyến.
 
 
Element (1000 mg/L) Thành phần Số hiệu chuẩn AAS Quy cách Số hiệu chuẩn ICP Quy cách
           
Aluminum Al(NO3)3 x 9H2O + HNO3 39435 250 mL 61935 100 mL
Antimony Sb metal + HNO3 (+ HF Traces) 94117 250 mL 73495 100 mL
Arsenic As2O3 + HNO3 (+ NaOH for AAS) 39436 250 mL 1969 100 mL
Barium BaCO3 + HNO3 90092 250 mL 59943 100 mL
Beryllium Be acetate + HNO3 41856 250 mL 51985 100 mL
Bismuth Bi metal + HNO3 76668 250 mL 5719 100 mL
Boron H3BO3 + H2O 40591 250 mL 1932 100 mL
Cadmium Cd metal + HNO3 51994 250 mL 36379 100 mL
Calcium CaCO3 + HNO3 69349 250 mL 19051 100 mL
Cerium CeO2 + HNO3 53378 250 mL 16734 100 mL
Cesium CsNO3 + HNO3 67717 250 mL 96664 100 mL
Chromium Cr(NO3)3 + HNO3 2733 250 mL 74582 100 mL
Cobalt Co metal + HNO3 5202 250 mL 30329 100 mL
Copper Cu metal + HNO3 38996 250 mL 68921 100 mL
Dysprosium Dy2O3 + HNO3 78247 100 mL 68339 100 mL
Erbium Er2O3 + HNO3 38716 100 mL 5693 100 mL
Europium Eu2O3 + HNO3 3734 100 mL 5779 100 mL
Gadolinium Gd2O3 + HNO3 68837 100 mL 5660 100 mL
Gallium Ga metal + HNO3 52874 100 mL 16639 100 mL
Germanium Ge semi-metal + HNO3 (HF traces) 92685 250 mL 5419 250 mL
Gold Au metal + HCl (HNO3 traces) 8269 100 mL 38168 100 mL
Hafnium Hf metal + HNO3 (HF traces) 55816 250 mL 4617 100 mL
Holmium Ho2O3 + HNO3 18039 100 mL 1541 100 mL
Indium In metal + HNO3 42225 100 mL 734 100 mL
Iron Fe metal + HNO3 16596 250 mL 43149 100 mL
Lanthanum La2O3 + HNO3 43678 100 mL 11523 100 mL
Lead Pb(NO3)2 + HNO3 16595 250 mL 41318 100 mL
Lithium Li22CO3 + HNO3 59916 250 mL 12292 100 mL
Lutetium Lu2O3 + HNO3 38476 100 mL 3909 100 mL
Magnesium Mg metal + HNO3 42992 250 mL 30083 100 mL
Manganese Mn metal + HNO3 77036 250 mL 74128 100 mL
Mercury Hg metal + HNO3 16482 100 mL 28941 100 mL
Molybdenum Mo metal + HCI + ( HNO3 Traces) 67210 250 mL 68780 100 mL
Neodymium Nd2O3 + HNO3 41695 100 mL 4730 100 mL
Nickel Ni metal + HNO3 42242 250 mL 28944 100 mL
Niobium Nb metal + HNO3 (HF traces) 42887 100 mL 67913 100 mL
Palladium Pd(NO3)2 + HCl 78437 100 mL 77091 100 mL
Phosphorus H3PO4 + H2O 51474 250 mL 38338 100 mL
Platinum Pt metal + HCl (HNO3 traces) 47037 100 mL 19078 100 mL
Potassium KNO3 + HNO3 96665 250 mL 6335 100 mL
Rhenium Re metal + HNO3 83787 100 mL 39957 100 mL
Rhodium RhCl3 + HCl 11561 100 mL 4736 100 mL
Rubidium RbNO3 + HNO3 55727 100 mL 1444 100 mL
Scandium Sc2O3 + HNO3 68418 100 mL 92279 100 mL
Selenium Se metal + HNO3 89498 250 mL 50002 100 mL
Silicon Si metal + NaOH 16259 250 mL 15747 100 mL
Silicon Si metal + HNO3 + HF -- -- 8729 100 mL
Silver Ag metal + HNO3 39361 250 mL 12818 100 mL
Sodium NaNO3 + HNO3 5201 250 mL 462 100 mL
Strontium Sr(NO3)2 + HNO3 51287 250 mL 75267 100 mL
Sulfur H2SO4 + H2O 18020 250 mL 18021 100 mL
Tantalum Ta metal + HNO3 (HF traces) 40413 100 mL 16641 100 mL
Tellurium Te semi-metal + HNO3 + HF 92027 250 mL 78358 100 mL
Terbium Tb2O3 + HNO3 50356 100 mL 44881 100 mL
Thallium TINO3 + HNO3 75159 100 mL 51873 100 mL
Thulium Tm2O3 + HNO3 59854 100 mL 1496 100 mL
Tin Sn metal + HCl 74244 250 mL 92615 100 mL
Titanium Ti metal + HNO3 4689 100 mL 12237 100 mL
Tungsten W metal + HNO3 (HF traces) 53465 100 mL 50334 100 mL
Vanadium V2O5 + HNO3 2334 250 mL 18399 100 mL
Yttrium Y2O3 + HNO3 40423 250 mL 1357 100 mL
Zinc Zn metal + HNO3 18827 250 mL 18562 100 mL
Zirconium Zr metal + HNO3 + HF 73574 250 mL 51244 100 mL
 
Có nhiều nguyên tố cũng được cung cấp với nồng độ 10,000mg/L. Các chai có quy cách 100ml và chất liệu HDPE được gói kỹ trong túi nhôm, có bao gồm luôn chứng nhận bên trong.

Element (10,000 mg/L) Thành phần Số hiệu Quy cách
Aluminum Al(NO3)3 x 9H2O + HNO3 41377 100 mL
Antimony Sb metal + HNO3 + HF 91482 100 mL
Arsenic As2O3 + HNO3 67904 100 mL
Barium BaCO3 + HNO3 75187 100 mL
Boron H3BO3, NH4OH + H2O 18822 100 mL
Cadmium Cd metal + H2O 90006 100 mL
Calcium CaCO3 + HNO3 94458 100 mL
Cesium Cs(NO3) + HNO3 79261 100 mL
Chromium Cr(NO3)3 + HNO3 93104 100 mL
Cobalt Co metal + HNO3 1488 100 mL
Copper Cu metal + HNO3 94459 100 mL
Indium In metal + HNO3 97624 100 mL
Iron Fe metal + HNO3 56209 100 mL
Lead Pb(NO3)2 + HNO3 39082 100 mL
Lithium Li2CO3 + HNO3 90766 100 mL
Magnesium Mg metal + HNO3 80759 100 mL
Manganese Mn(NO3)2 x 4H2O + HNO3 42071 100 mL
Mercury Hg metal + HNO3 75111 100 mL
Nickel Ni metal + HNO3 19013 100 mL
Palladium Pd metal + HCl + HNO3 traces 50719 100 mL
Phosphorous H3PO4 + H2O 19916 100 mL
Platinum Pt metal + HCl 74554 100 mL
Potassium KNO3 + HNO3 68371 100 mL
Scandium Sc2O3 + HNO3 92504 100 mL
Selenium Se semi metal + HNO3 98838 100 mL
Silver Ag metal + HNO3 91543 100 mL
Sodium NaNO3 + HNO3 39924 100 mL
Sulfur H2SO4 + H2O 94430 100 mL
Thallium TlNO3 + HNO3 5295 100 mL
Titanium Ti metal + HNO3 + HF 44973 100 mL
Tungsten W metal + HNO3 + HF 50938 100 mL
Tin Sn metal + HNO3 + HF 42991 100 mL
Vanadium V metal + HNO3 44712 100 mL
Yttrium Y2O3 + HNO3 2312 100 mL
Zinc Zn metal + HNO3 68961 100 mL
Zirconium Zr metal + HNO3 51971 100 mL
 

Chuẩn đa nguyên tố cho ICP:


Tất các dung dịch chuẩn được đóng gói với quy cách 100ml và chai HDPE [ngoại trừ các mix chuẩn USP, được đóng gói bằng chai FEP(Flourinated Ethylene Propylene)], được gói bên trong bằng giấy nhôm( có chứng nhận bên trong).

Mix trong bảng tuần hoàn hóa học


Với 3 dung dịch mix được đưa ra trong bảng dưới đây, tất cả các yếu tố đo lượng ICP trong bảng tuần hoàn được bao quát(trừ Hg). Tất cả các thành phần với nồng độ là 10mg/L.

bang-tuan-hoan-hoa-hoc-ICP-va-AAS-1.jpg

Số hiệu Mô tả Thành phần Matrix Quy cách
92091 Periodic Table Mix 1 for ICP 33 elements (10 mg/L each) 10% nitric acid 100 mL
41135 Periodic Table Mix 2 for ICP 17 elements (10 mg/L each) 5% hydrochloric acid and 100 mL
      1% hydrofluoric acid  
78334 Periodic Table Mix 3 for ICP 16 elements (10 mg/L each) 5% nitric acid 100 mL

 
Mix các nhóm hóa học:


Bảng dưới bao gồm 8 loại mix chuẩn đa nguyên tố. Nồng độ các chất phân tích là 100 mg / L trừ các yếu tố, dung dịch mix với các chất phân tích có nồng độ 50 mg / L.
 
Số hiệu Mô tả Thành phần Matrix Quy cách
96441 Alkali Metal Mix for ICP 5 elements (100 mg/L each) 2% nitric acid 100 mL
67288 Alkaline Earth Metal Mix for ICP 5 elements (100 mg/L each) 2% nitric acid 100 mL
67349 Rare Earth Metal Mix for ICP 16 elements (50 mg/L each) 2% nitric acid 100 mL
55263 Metalloid and Non-Metal Mix for ICP 10 elements (100 mg/L each) 10% nitric acid and 100 mL
      <0.5% hydrofluoric acid  
51509 Post-transition Metal Mix for ICP 6 elements (100 mg/L each) 2% nitric acid 100 mL
4330 Transition Metal Mix 1 for ICP 10 elements (100 mg/L each) 2% nitric acid and 100 mL
      1% hydrofluoric acid  
96442 Transition Metal Mix 2 for ICP 8 elements (100 mg/L each) 2% nitric acid 100 mL
93468 Transition Metal Mix 3 for ICP 7 elements (100 mg/L each) 5% nitric acid 100 mL
 

USP và các chuẩn ICP mix khác


Số hiệu Mô tả và thành phần Quy cách
89395
 
 
USP 232 Element Impurities, Standard 1 (in 10% nitric acid) 100 mL
 
 
1.5 mg/L: As   100 mg/L: Mo, V   25 mg/L: Cd   5 mg/L: Pb   500 mg/L: Ni
15 mg/L: Hg   1000 mg/L: Cu
39967 USP 232 Element Impurities, Standard 2 (in 10% HCl) 100 mg/L: Ir, Os, Pd, Pt, Rh, Ru 100 mL
90243
 
 
 
Multielement standard solution I for ICP (in 10 % HNO3) 100 mL
 
 
 
Ag, Ba, Ca, Cd, Co, Cu, Fe, Mg, Mn, Sr, Zn: 10 mg/L each
Al, B, Cr, Li, Mo, Na, Ni, Tl: 50 mg/L each
Bi, K, Pb: 100 mg/L each
49596
 
 
 
 
Multielement standard solution III for ICP (in 5 % HNO3) 100 mL
 
 
 
 
K: 200 mg/L
Mg: 400 mg/L
Na: 1000 mg/L
Ca: 2000 mg/L
51844
 
 
 
 
Multielement standard solution IV for ICP (in 10 % HNO3) 100 mL
 
 
 
 
Be, Cd, Co, Mn: 10 mg/L each
Cr, Cu, Ni: 20 mg/L each
Al, As, Ba, Pb, V: 40 mg/L each
B, Fe, Se, Tl, Zn: 100 mg/L each
54704
 
 
Multielement standard solution V for ICP (in 10 % HNO3) 100 mL
 
 
Ag, Al, Ba, Be, Bi, Cd, Co, Cr, Cs, Cu, Ga, In, Li, Mg, Mn, Mo, Ni, Pb, Rb, Sr, Tl, V, Zn: 10 mg/L each
Ca, Fe, Ca, Na:100 mg/L each
 
Thương hiệu TraceCERT® thuộc bản quyền tập đoàn Sigma Aldrich

Thông tin liên hệ các chất chuẩn ICP, và chất chuẩn AAS:

SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: info@sbc-vietnam.com

Nhà phân phối