SBC Scientific - Môi trường gieo hạt Lan invitro- Knudson C Orchid

Môi trường gieo hạt Lan invitro- Knudson C Orchid

Môi trường gieo hạt Lan trong ống nghiệm( invitro). Môi trường này gọi là Knudson C Orchid medium. Môi trường gieo hạt Lan giúp cho cây nảy mầm mạnh và nhiều.
moi-truong-gieo-hat-lan-Knudson-C-Orchid.jpg

Môi trường gieo hạt Lan- Knudson C Orchid medium


Xem giá môi trường gieo hạt Lan ở đây

Môi trường gieo hạt Lan được nghiên cứu bởi Tiến sĩ Knudson năm 1946, tên môi trường được đặt theo tên của ông. Cho tới năm 1965, Morel công bố phương pháp nhân giống Lan bằng mô phân sinh. Nhờ đó ngành công nghiệp Lan bắt đầu sản xuất với quy mô lớn, chất lượng và cho năng suất cao.

Từ một hạt Lan, có thể gieo invitro cho ra vài ngàn cây con. Sử dụng phương pháp này rất tiết kiệm thời gian, chi phí, và đem lại hiệu suất lớn cho ngành công nghiệp Lan.

Môi trường gieo hạt Lan Knudson C Orchid rất thích hợp cho giai đoạn gieo hạt Lan. Các thành phần khoáng trong môi trường gieo hạt Lan này khác so với môi trường MS (Murashige and Skoog medium). Tỉ lệ khoáng trong MS giàu hơn nhiều. Lượng KNO3 trong MS là 1650mg/L, còn ở môi trường Knudson C Orchid là 500mg/L. Ở môi trường MS, KNO3 được sử dụng, còn Knudson C Orchid được thay bằng Ca(NO3)2. Ở vi lượng, MS đa dạng hơn và liều lượng cũng lớn hơn.

Tham khảo bảng thành phần của môi trường gieo hạt Lan: 

Khoáng vi lượng mg/l µM
FeSO4.7H2O 25.00 89.92
MnSO4.H2O 5.68 33.61
     
 
Khoáng đa lượng mg/l mM
Ca(NO3)2 241.30 1.43
KCl 250.00 3.35
KH2PO4 250.00 1.84
MgSO4 122.15 1.02
NH4NO3 500.00 6.25
(NH4)2SO4 500.00 3.78
 Morel, G.M., Cymb. Soc. News, 20, (1965).

Sau khi gieo hạt thành công, ta tiếp tục sử dụng môi trường MS để cấy chuyên các cây giống. Môi trường MS rất thông dụng trong nuôi cấy mô. 

Tham khảo giá môi trường MS pha sẵn

Thành phần môi trường MS vitamins như bên dưới: 

Khoáng vi lượng mg/l µM
CoCl2.6H2O 0.025 0.11
CuSO4.5H2O 0.025 0.10
FeNaEDTA 36.70 100.00
H3BO3 6.20 100.27
KI 0.83 5.00
MnSO4.H2O 16.90 100.00
Na2MoO4.2H2O 0.25 1.03
ZnSO4.7H2O 8.60 29.91
     
 
Khoáng đa lượng mg/l mM
CaCl2 332.02 2.99
KH2PO4 170.00 1.25
KNO3 1900.00 18.79
MgSO4 180.54 1.50
NH4NO3 1650.00 20.61
 
Vitamins mg/l µM
Glycine 2.00 26.64
myo-Inositol 100.00 554.94
Nicotinic acid 0.50 4.06
Pyridoxine HCl 0.50 2.43
Thiamine HCl 0.10 0.30

 
Thông tin liên hệ: 


SBC Scientific
Hotline: 0945677929
Email: [email protected]


..

Nhà phân phối